Menu
A+ A A-

  • Chuyên mục chính: ROOT

Tiêu chuẩn ISO/IEC 15693

Bạn đánh giá: 4 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

Tiêu chuẩn ISO / IEC 15693 là tiêu chuẩn cho thẻ vicinity cards, loại thẻ có thể đọc từ khoảng cách lớn hơn so với thẻ proximity cards.

Tiêu chuẩn ISO / IEC 15693 hoạt động ở tần số 13,56 MHz, đọc được từ khoảng cách tối đa 1-1,5 mét. Thẻ vicinity đọc được từ khoảng cách lớn hơn, trong khi từ trường cần thiết nhỏ hơn (0,15-5 A / m) so với thẻ proximity (1,5-7,5 A / m).

 

Kết nối với thẻ

Kết nối từ đầu đọc với thẻ dùng kỹ thuật dời biên biên (amplitude-shift keying) với tỷ lệ điều chế 10% đến 100%.

Việc mã hóa dữ liệu như sau:

Điều chế dùng 1 trong 4 vị trí điều chế vị trí xung (pulse position modulation).

Mã hóa 2 bít tại vị trí 9.44 µs dừng sau khung thời gian 75.52 µs, cho tốc độ 26.48 kilobits / giây. Bít ít quan trọng gửi trước.

Điều chế dùng 1 trong 256 vị trí điều chế vị trí xung.

Mã hóa 8 bít tại vị trí 9.44 µs dừng sau khung thời gian 4.833 ms , cho tốc độ 1.65 kbit/s.

Kết nối với thiết bị đọc

Thẻ dùng hai cách kết nối với thiết bị đọc:

Kỹ thuật dời biên (Amplitude shift keying)

Kỹ thuật dời biên điều chế 100% trên sóng mang 423.75 kHz. Tốc độ dữ liệu có thể:

    Thấp 6.62 kbit/s (fc/2048)
    Cao 26.48 kbit/s (fc/512)

Mức logic 0 bắt đầu với tám xung tần số 423.75 kHz theo sau khung thời gian không điều chế 18.88 µs (256/ fc), mức logic 1 thì ngược lại. Khung dữ liệu được khởi tạo bằng:

  1. Khung thời gian không điều chế 56.64 µs (768/ fc),
  2. 24 xung tần số 423.75 kHz
  3. mức logic 1

và kết thúc khung bằng:

  1. mức logic 0
  2. 24 xung tần số 423.75 kHz
  3. khung thời gian không điều chế 56.64 µs

dữ liệu truyền đi dùng mã Manchester.

Kỹ thuật Điều chế Dịch tần số (Frequency shift keying)

Điều chế dịch tần số dùng chuyển giữa sóng mang 423,75 kHz (tần số hoạt động chia 32) một sóng mang 484,25 kHz (tần số hoạt động chia cho 28). Tốc độ dữ liệu có thể:

  • Tốc độ thấp 6.67 kbit/s (fc/2032)
  • Tốc độ cao 26.69 kbit/s (fc/508)

Mức logic 0 bắt đầu với 8 xung 423.75 kHz tiếp theo là 9 xung tần số 484.28 kHz; mức logic 1 thì ngược lại.  Khung dữ liệu bắt đầu với:

  1. 27 xung tần số 484.28 kHz
  2. 24 xung tần số 423.75 kHz
  3. mức logic 1

 và kết thúc bằng:

  1. mức logic 0
  2. 24 xung tần số 423.75 kHz
  3. 27 xung tần số 484.28 kHz

dữ liệu được gửi đi dùng mã Manchester.

Mã nhà sản xuất

Theo ISO / IEC 7816-6:

  1. Code 0x01: Motorola
  2. Code 0x02: ST Microelectronics
  3. Code 0x03: Hitachi
  4. Code 0x04: NXP Semiconductors
  5. Code 0x05: Infineon Technologies
  6. Code 0x06: Cylinc
  7. Code 0x07: Texas Instruments Tag-it™
  8. Code 0x08: Fujitsu Limited
  9. Code 0x09: Matsushita Electric Industrial
  10. Code 0x0A: NEC
  11. Code 0x0B: Oki Electric
  12. Code 0x0C: Toshiba
  13. Code 0x0D: Mitsubishi Electric
  14. Code 0x0E: Samsung Electronics
  15. Code 0x0F: Hyundai Electronics
  16. Code 0x10: LG Semiconductors
  17. Code 0x16: EM Microelectronic-Marin
  18. Code 0x1F: Melexis
  19. Code 0x2B: Maxim
  20. Code 0x33: AMIC