Menu
A+ A A-

Duplexer cho hệ thống Tetra

Bạn đánh giá: 0 / 5

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 
Tác giả
Duplexer cho hệ thống Tetra. Duplexer cho hệ thống Tetra.
$00.00 Pre Order
Product description: Duplexer cho hệ thống Tetra. ...

Trên thế giới, nhu cầu giao tiếp giữa dịch vụ an ninh khác nhau như cứu hỏa, cảnh sát, cấp cứu ngày càng tăng. Hệ thống bộ đàm TETRA băng tần 450 MHz được sử dụng phổ biến cho các dịch vụ này .

Thông số chung
     Bộ lọc song công dùng cho TETRA TX và RX.
     Vỏ hợp kim nhôm mạnh mẽ nhỏ gọn. Lớp cách điện teflon cho cáp đồng trục đầu nối.
     19 ".
     Mạ bạc đảm bảo suy hao thấp.
    
Built-in DC stop giữa các cổng.

 ORDERING DESIGNATIONS

TYPEPRODUCT NO.TX MHzRX MHz
TETRA-N-1 200000655 380 - 385 390 - 395
TETRA-N-2 200001806 385 - 390 395 - 400
TETRA-N-3 200001807 410 - 415 420 - 425
TETRA-N-4 200001808 415 - 420 425 - 430
TETRA-N-5 200001809 450 - 455 460 - 465
TETRA-N-6 200001810 455 - 460 465 - 470

SPECIFICATIONS

ELECTRICAL 
MODEL TETRA-N-...
MAX. INPUT POWER 200 W
TX/RX-FREQUENCY 380 - 470 MHz
TX/RX-SPACING 5 MHz
INSERTION LOSS IN PASSBAND ≤ 1.2 dB (typ. 1.0)
ATTENUATION IN STOPBAND > 60 dB (typ. > 63 dB)
IMPEDANCE Nom. 50 Ω
SWR (All ports) ≤ 1.5 (typ. ≤ 1.3)
MECHANICAL 
FREQ. STABILITY Approx. 4.5 ppm/° C
CONNECTORS N-female
DIMENSIONS (L x W x H) 218 x 300 x approx. 105 mm
(incl. adjusting screw) /
8.58 x 11.81 x approx. 4.13 in.
(incl. adjusting screw)
WEIGHT Approx. 6600 g/ 14.55 lb.
ENVIRONMENTAL
TEMP. RANGE –20° C → +60° C