Các tiêu chuẩn về tương thích điện từ EMC (ElectroMagnetic Compatibility):
■
- IEC 61850-3: Communication networks and systems for power utility automation - Part 3: General requirements: Mạng truyền thông và hệ thống tự động hóa sử dụng điện - Phần 3: Yêu cầu chung
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Chứng chỉ ISO và các tiêu chuẩn áp dụng Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương Tiêu chuẩn an toàn, bảo mật thông tin ISO 62443-4-1 .
Phần cứng
Mạng hoạt động Hỗ trợ mạng 3G/4G/LTE Tương thích với các nhà cung cấp dịch vụ mạng di động tại Việt Nam (Viettel, Mobiphone, Vinaphone).
Giao thức hỗ trợ Hỗ trợ giao thức Modbus TCP, TCP/IP, Modbus RTU Hỗ trợ chức năng port forward hoặc NAT hoặc chức năng tương đương Hỗ trợ giao thức L2TP, OpenVPN, IPsec
Chức năng quản lý, giám sát thiết bị Quản lý thông tin Router từ Trung tâm điều khiển qua M2M Gateway: Trạng thái kêt nôi, tín hiệu sóng kêt nôi, dung lượng nhận/gửi
CỔNG GIAO TIẾP
SIM drawer Hỗ trợ ≥ 01 khe SIM Hỗ trợ SIM 3G/4G của các nhà mạng tại Việt Nam.
Giao diện kết nối 01 công Ethernet WAN, RJ45 ≥ 01 cống Ethernet LAN, RJ45 ≥ 01 cống Serial RS232/422/485
Chức năng bảo mật Có tính năng firewall Có tính năng kiểm soát truy cập IKE Proposal: AES128, AES256… Login lockout: sử dụng tên và mật khẩu đăng nhập. Bảo mật người dùng TACACS + hoặc tương đương.
Chức năng VPN và Bridge L2 Ipsec VPN hoặc L3 Ipsec VPN. Định tuyến và Tái tạo Định tuyến tĩnh Static Routing, OSPFv2, BGP, IPv4, NAT… . Dịch vụ hỗ trợ Cổng điều khiển: Cài đặt tất cả các chức năng bằng giao diện đồ họa hoặc giao diện WEB.Điện áp hoạt động Phù hợp sử dụng nguồn DC tại các thiết bị Relcloser/LBS..
Giao diện người 9 dùng Có giao diện ethernet để kết nôi với Recloser/LBS sử dụng giao thức IEC 60870-5-104 và giao diện RS232/RS485 để kết nối với Recloser/LBS sử dụng giao thức IEC 60870-5-101 và DNP3.
Chức năng failover Tự động kiếm tra và chuyển đổi đường truyền giữa mạng WAN và mạng di động .
Khôi phục cài đặt gốc của Router Hỗ trợ nút bấm cứng để thực hiện công việc khôi phục lại theo cài đặt gốc hoặc sử dụng phần mềm để khôi phục cài đặt gốc.
Router có chức năng kiểm tra tình trạng kết nối mạng Wan và kênh VPN IPSEC; Router có chức năng tự khởi động lại cổng Wan, VPN IPsec và Router 4G khi phát hiện thấy tình huống sự cố mất kết nối cổng Wan và Kênh VPN.
Tốc độ trao đổi dữ liệu Uplink ≥ 5.76 Mbps Downlink ≥ 7.2 Mbps .
CỔNG GIAO TIẾP
SIM drawer Hỗ trợ ≥ 01 khe SIM Hỗ trợ SIM 3G/4G của các nhà mạng tại Việt Nam
Cổng giao tiếp. 2 Cổng giao tiếp ≥ 01 cổng Ethernet WAN/LAN, RJ45 ≥ 02 cổng Serial RS232/422/485 ≥ 01 cồng IO-15
Modem có ít nhất 01 cổng (port) RS232, 01 WAN và ít nhất 01 cổng LAN.
Đầu nổi ăngten ≥ 01, loại SMA (female, 50)
Tương thích
EDR-G903-T
Tương thích với VPN Server hiện hữu tại TTĐK: Router VPN FL MGUARD RS4000, Router VPN ABB ARM600, NetGate XG-1537- RAID-32GB
Phần mềm SP5
tủ điều khiển tụ bù QEI Ecap II
Tiêu chuẩn và Thử nghiệm
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001.
Tiêu chuẩn an toàn, bảo mật thông tin ISO 62443-4-1 .
Thử nghiệm môi trường khô, nóng (Dry heat test): IEC 60068-2-2 hoặc tiêu chuẩn TCVN tương đương với giá trị thử nghiệm tối thiểu: 700C trong thời gian 16h; - Thử nghiệm môi trường nóng, ẩm (Damp heat test): IEC 60068-2-30 hoặc các tiêu chuẩn TCVN tương đương với giá trị thử nghiệm tối thiểu: 450C, độ ẩm 90%, số chu kỳ: 1 (12h+12h).
Mã sản phẩm
Rounter APN chuyên dùng trong điều khiển xa
Băng tần Dải băng tần hỗ trợ Tối thiểu: 4G LTE (also 5G NSA) 3G UMTS/HSDPA/HSUPA)
Phần nguồn Nguồn 12 – 24 VDC, +/- 10%
Giao diện Cổng Ethernet ≥ 2 x Ethernet 10/100 Base-T, RJ-45 Cổng COM Tùy chọn Cổng USB Tùy chọn DI/DO Tùy chọn Ăng ten ≥ 1 x Cổng Ăng ten Giao diện SMA (Male)
Cổng kết nối Quang hoặc điện, phù hợp kết nối đến thiết bị phân đoạn tại vị trí lắp đặt
Giao diện kết nối + Cổng điện: ≥04 cổng RJ45 10/100/1000 BaseT(X) (Hỗ trợ tùy chọn PoE) Đáp ứng + Cổng quang: ≥01 cổng 10/100 BaseSFP slot Đáp ứng + 2RS-232 hoặc 1xRS232 + 1xRS485 Đáp ứng + 1xUSB 2.0 Đáp ứng
Chức năng chuyển mạch Giám sát đường truyền Có Tự động khôi phục kết nối Có Quản lý SMS Tùy chọn Thông báo qua SMS/Email Tùy chọn Routing Static / Dynamic QoS Có Giao thức hỗ trợ trên COM DNP3 / DNP3 TCP, Modbus RTU / Modbus TCP Giao thức hỗ trợ chuyển đổi Serial to TCP/IP DNP3 / DNP3 TCP, Modbus RTU / Modbus TCP Giao thức Network hỗ trợ PPP, PPPoE, TCP, UDP, DHCP, ICMP, NAT, HTTP, HTTPs, DNS, ARP, NTP, SMTP, Telnet, VLAN, SSH, DNS, SNMPv1,v2,v3 VPN OpenVPN, IPsec, GRE
Tươngthích Open VPN Server hãngARM600 tại TTĐK
Tiêu chuẩn và chứng nhận Tương thích điện từ (EMC) IEC61000 hoặc tương đương Radio Frequency Spectrum EN 301 908 hoặc tương đương Safety and Health EN 62311 hoặc tương đương Shock Tùy chọn Vibration Tùy chọn
11 SIM ≥ 2 khe SIM
Cập nhật firmware và sao lưu cấu hình tại chỗ và từ xa Hỗ trợ cập nhật firmware và sao, lưu cấu hình Router để back-up hoặc cấu hình tại chỗ và từ xa.
Chức năng đồng bộ thời gian SNTP Local time setting hoặc đồng bộ thời gian với NTP server từ xa theo Format UTC Time
Nguồn và điện áp hoạt động + Hỗ trợ tùy chọn dải điện áp 11–30 VDC/ 12- 36VDC / 20–60 VDC. + Nguồn DC nhúng, cách ly chuẩn công nghiệp
Tiêu chuẩn đáp ứng Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về hoạt động trong môi trường điện từ
Nhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 55°C Độ ẩm tương đối 20% ÷ 75%
Thiết kế Khung kim loại, nguyên khối, tất cả các giao diện/chức năng trên cùng một thiết bị Kiểu thiết kế (Form factor) Din rail
Kích thước dài - rộng - sâu tối đa để lắp đặt phù hợp với các tủ Recloser, LBS, RMU, Tụ bù 185x55x140mm
Giao diện kết nối (trên cùng 01 thiết bị) Giao diện RJ45 ≥ 4 x cổng RJ45 tốc độ 01 Gbps Giao diện quang SFP ≥ 1 x cổng SFP tốc độ 01 Gbps Giao diện Serial ≥ 1 x cổng RS232 Số lượng SIM hỗ trợ ≥ 2 SIM
Đáp ứng cơ chế vận hành song song theo 2 mô hình kết nối sau: - Kênh VPN IPSec sử dụng port quang là kênh chính và 1 kênh VPN IPSec 4G dự phòng. - Khi mất kênh truyền chính thì tự động chuyển để vận hành bằng kênh truyền dự phòng và ngược lại. Timeout khi chuyển giữa các kênh kết nối VPN ≤ 10s
Có chức năng tự khởi động lại khi phát hiện lỗi kênh Wan hoặc VPN
Router 3G/4G/LTE VPN (tích hợp Firewall)
Giao diện truyền thông Mạng 4G (ưu tiên hỗ trợ mạng 5G).
Khả năng tương thích Tương thích mạng 4G, 5G của các nhà mạng Việt Nam.
Hỗ trợ mạng 5G Ghi rõ Chức năng lựa chọn mạng (4G, 5G) Tự động hoặc thủ công
Chức năng lựa chọn mạng (4G, 5G) Tự động hoặc thủ công Hỗ trợ mạng riêng ảo VPN. Có Số lượng khe SIM ≥ 1 Ăng-ten đồng bộ kèm theo Có
Chức năng quản lý, giám sát thiết bị Quản lý thông tin Router từ Trung tâm điều khiển qua M2M Gateway: Trạng thái kết nối, tín hiệu sóng kết nối, dung lượng nhận/gửi .
Hỗ trợ các dịch vụ (Service) DNS proxy DHCP NTP NAT
Cập nhật firmware và sao, lưu cấu hình tại chỗ và từ xa Hỗ trợ cập nhật firmware và sao, lưu cấu hình Router để back-up hoặc cấu hình tại chỗ và từ xa.
Giao diện người dùng Có giao diện ethernet để kết nối với Recloser/LBS sử dụng giao thức IEC 60870-5-104 và giao diện RS232/RS485 để kết nối với Recloser/LBS sử dụng giao thức IEC 60870-5 101 và DNP3.
Kết nối SCADA - Hỗ trợ giao thức IEC 60870-5-104 - Hỗ trợ chuyển đổi từ giao thức IEC 60870-5-101 sang giao thức IEC 60870-5-104 phục vụ kết nối SCADA
Tích hợp Firewall Hỗ trợ tính năng firewall: - chuyển tiếp cổng từ các vùng khác nhau - Lọc các gói tin dựa vào địa chỉ nguồn, địa chỉ đích và số Port
Chức năng đồng bộ thời gian Đồng bộ thời gian với NTP server từ xa theo Format UTC Time Hỗ trợ NTP server bên trong thiết bị (Master và Client)
CỔNG GIAO TIẾP
SIM drawer Hỗ trợ ≥ 01 khe SIM Hỗ trợ SIM 3G/4G của các nhà mạng tại Việt Nam
Cổng giao tiếp ≥ 01 cổng Ethernet WAN, RJ45. ≥ 01 cổng Ethernet LAN, RJ45 ≥ 01 cổng Serial RS232/422/485
Đầu nối ăngten ≥ 01, loại SMA (female, 50Ω)
Modem RTU kết nối SCADA 3G/4G + quang công nghiệp
Giao tiếp mạng di động - 2 x SIM Card Slots Standard 3V/1.8V (15KV ESD protection) - Mạng GSM/GPRS/EDGE (2G): Dual band 900/1800 MHz - Mạng WCDMA/HSPA+ 2100/1900/900/850 MHz - Mạng LTE (4G): B1, B3, B7.
Giao diện kết nối (trên cùng 1 thiết bị) + 3 x LAN ports tốc độ ≥ 100 Mbps + 1 x WAN ports tốc độ ≥ 100 Mbps + Console: 1 x RS232 (9-pin Sub-D) + 2 x SMA connectors for detachable LTE antenna + 1 x RS485 (D+/D-) + 1 x RS232 (TXD/RXD).
Bộ chuyển đổi cổng Modem/Gateway Converter SCADA IEC101/104
Chuyển đổi giao thức IEC 60870-5-101 và IEC 60870-5-104. Hỗ trợ thiết lập IEC 60870-5-104 Master/Slaver để kết nối tín hiệu SCADA về TTĐK
Hỗ trợ IEC 60870-5-101 master/slave (balanced/unbalanced)
Giám sát và cảnh báo lỗi nhằm khắc phục lỗi nhanh chóng, dễ dàng; Chuẩn đoán, giám sát lưu lượng giúp khắc phục lỗi; Thẻ nhớ microSD để sao lưu / nhân bản cấu hình.
≥ 1 cổng RJ45 10/100M Chế độ tự động kết nối MDI/MDI-X Bảo vệ cổng: 1.5Kv Giao thức công nghiệp: Modbus TCP Client (Master), Modbus TCP Server (Slave), IEC 60870-5-104 Client, IEC 60870-5-104 Server Tùy chọn cấu hình: Web Console (HTTP/HTTPS), Device Search Utility (DSU), Telnet Console Quản lý: ARP, DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPS, SMTP, SNMP Trap, SNMPv1/v2c/v3, TCP/IP, Telnet, SSH, UDP, NTP Client MIB: RFC1213, RFC1317 Quản lý time: NTP Client Xác thực: dữ liệu cục bộ Mã hóa: HTTPS, AES-128, AES-256,
Router kết nối xa (Sử dụng để tạo kết nối xa điều khiển các thiết bị điện qua giao thức VPN kết nối 2 sim
Công nghệ di động 3G/ 4G LTE
Tốc độ truyền số liệu Với mạng 4G/LTE: - Uplink ≥ 50 Mbps - Downlink ≥ 150 Mbps Với mạng 3G: - Uplink ≥ 5.76 Mbps - Downlink ≥ 21 Mbps.
Khay SIM Hỗ trợ 2 x SIM Card Slots Standard 3V/1.8V (15KV ESD protection). Tương thích với các mạng di động tại Việt Nam.
Cổng kết nối Có cổng điện kết nối đáp ứng yêu cầu tối thiểu như sau: + 1 cổng Ethernet WAN, RJ45 + 3 cổng Ethernet LAN, RJ45 + 1 cổng RS232 + 1 cổng RS485 + 1 DI/DO.
Kết nối wifi Có thể kết nối wifi tới thiết bị Nhiệt độ hoạt động Từ 0°C đến 70°C Nhiệt độ lưu kho Nhiệt độ lưu trữ: -40 to 80°C