Tiêu chuẩn
MIL-DTL16878/4 (Type E)
MIL - C -24308/MIL - DTL -24308
Đạt chuẩn RVSM
Công nghệ cảm biến: Cảm biến từ tính H.E.A.R.T (HallEffect AccuRate Technology).

Mã sản phẩm
Bộ nguồn mặt đất cho máy bay/trực thăng di động (28 VDC GPU)
Nguồn vào: 3 pha 380V ±5%, 50 Hz. Điện áp ra: 28 – 28.5 VDC ±1% (sai số điều chỉnh điện áp ≤ 1%). Dòng điện liên tục: ≥ 580 A. Dòng điện tối đa (khởi động/peak): ≥ 1.600 A. Kiểu dáng: Di động (Mobile / Trailer-mounted kéo tay hoặc xe kéo chuyên dụng)..
Tang trống trước КН35
- Sử dụng đồng bộ cùng lốp tạo thành bánh trước; - Áp suất làm việc trong lốp: 1,2+0,1 Mpa ( 12+1,0 kgf/cm2)
Săm bịt kín 11.0740.4.010.000
- Áp suất làm việc: đến 2,5 kgf/cm2; - Nhiệt độ làm việc: (-50 đến +50) °C;
Máy tính hiển thị tham số MB267B-50
Phân tích, xử lý các tín hiệu trước khi đưa lên màn hình hiển thị đa năng.
Bảng điều khiển âm thanh 066-01181-0101 Là thiết bị giúp điều âm thanh, lựa chọn đài liên lạc cũng như phương pháp dẫn đường của máy bay.
Đài phát tín hiệu cấp cứu Class Position Indicator 503-16-25
- Phát tín hiệu: 121.5 MHz, 406 MHz. 243 MHz (optional). - Công suất hiệu dụng cực đại: 75 mW tại 121,5 MHz - Công suất phát bức xạ: 5,0 W tại 406 MHz - Pin lưu kho ~5 năm - Kích thước: 305 × 92 mm, vỏ nổi, chống va đập
Bộ biến đổi 27E/01 (АЖ2.596.026)
- Lắp lên đài 36Ш kiểm tra bằng bàn kiểm tra КПА 31Е-П1
Ống
Fuel Tank Pipe: Đường ống nhiên liệu 332A08-4228-36 - Đường ống nhiên liệu làm bằng cao su chịu dầu - Áp suất làm việc P = 5 at - Tuổi thọ sử dụng: 12 năm.
Fuel Tank Pipe: Đường ống nhiên liệu 332A08-4228-37 - Đường ống nhiên liệu làm bằng cao su chịu dầu - Áp suất làm việc P = 5 at - Tuổi thọ sử dụng: 12 năm.
Oring
O-ring MS28775-224 Chứng chỉ: EASA/ FAA/CO/ CQ/COC.
ORING M832481015
Đệm bịt kín 81810-240-61D6
O'RING SEAL 9794710265
Ổ bi hàng không
Loại vòng bi Vòng bi cầu tiếp xúc 4 điểm Kích thước dxDxB 40x80x18 mm ± 3% Vật liệu vòng trong và vòng ngoài M50 (Theo tiêu chuẩn AMS 6491) Vật liệu vòng cách (cage) Hợp kim đồng Lớp phủ ma sát thấp vòng cách (cage) Phủ bạc (Silver Plated)
Vật liệu con lăn M50 (Theo tiêu chuẩn AMS 6491) Khe hở C3 (Theo tiêu chuẩn ISO 5753 -1 hoặc ISO 5753 -2) Cấp dung sai P6 hoặc tốt hơn (Theo tiêu chuẩn ISO 492, ISO 1132- 1, ISO 1132-2) Giới hạn nhiệt độ làm việc Không nhỏ hơn 300 độ C Tốc độ làm việc tối đa Không nhỏ hơn 28000 rpm.
Dây dẫn M16878
5853/19 BK005, 5853/19 RD005
Cáp PПШЭK 12x1
Dây dẫn điện БПДО-0,35 ТУ16.505.941-76
Dây dẫn điện БПДО-0,75 ТУ16.505.941-76
Dây dẫn điện БПДО-1,5 ТУ16.505.941-76, Dây dẫn điện БИФ
Dây dẫn M22759/16-12-9, Dây dẫn M22759/18-26-9
Alpha Wire 5855 RD005 - Màu vỏ: đỏ - Cỡ dây: 22 AWG - Số sợi/lõi: ≥ 7 - Vật liệu lõi: đồng - Vật liệu vỏ: PTFE
Bộ giắc nối GX16
Bộ giắc nối GX16 4 pin (đựccái)
GX12-3KP-M
Thiết bị đo lực điện tử cầm tay, hiển thị số
Chủng loại: Cầm tay (Handheld), hiển thị số LCD/LED. Đơn vị đo: Hỗ trợ đủ 3 đơn vị đo N, kgf (hoặc kg), lbf (hoặc lb). Hướng đo: Hỗ trợ cả đo lực kéo (tension/pull) và lực nén (compression/push). Tải tối đa: ≥ 500 N (tương đương 50 kgf hoặc 110 lbf).