Thông số kỹ thuật
Module quang 100G
Module quang SFP28 MM
SFP28 MSA hoặc tiêu chuẩn tương đương, cao hơn .
Tốc độ dữ liệu tối thiểu ≥ 25 Gbps
- Cho phép thiết bị mạng giám sát các thông số: công suất thu phát Tx/Rx, nhiệt độ, điện áp và phát cảnh báo khi vượt ngưỡng - Cho phép thiết bị mạng truy xuất được thông tin của module như: + Media type + Thông tin module: Vendor, Part number, Serial number, Wavelengh + Điện áp, nhiệt độ.
Công suất TX min có thể đạt được: ≥ -8.4 dBm và Công suất TX max có thể đạt được: ≤ 2.4 dBm .
Yêu cầu chứng chỉ RoHS
Chuẩn chống nhiễu Chuẩn IEC61000-4-3
Laser Safety/An toàn tia laze Đạt chuẩn FDA và EN/IEC 60825-1 Class 1.
Module QSFP+ 10Km 40GE
Tiêu chuẩn Phù hợp tiêu chuẩn QSFP+ MSA, IEEE 802.3ba 40GBASE-LR4
Mô tả kỹ thuật QSFP-40GE-LR4 hoặc tương thích 40GBASELR4 QSFP+ 1310nm 10km DOM Duplex LC/UPC SMF
Module quang 25Gbps kết nối các máy chủ
Tốc độ ≥ 25 Gbps Loại MMF Khoảng cách truyền dẫn ≥ 100 m Chuẩn kết nối LC hoặc tương đương Bước sóng 850nm Bảo hành ≥ 03 năm
Tính năng module - Giám sát được công suất thu phát và cảnh báo khi vượt ngưỡng - Truy xuất và Giám sát được thông tin của module như: + Media type + Thông tin module: Vendor, Part number, Serial number, Wavelengh + Điện áp, nhiệt độ và cảnh báo khi vượt ngưỡng
Nhiệt độ hoạt động 0-70°C
- Chuẩn kết nối MPO, Chuẩn giao diện QSFP-DD, connector LC
Tương thích
Telcordia Technologies Generic Requirements, GR-63-CORE mục 5.1.4 Temperature Margin Determination
IXIA
hệ điều hành NMS TJ5500
Cổng 25G tương thích với các chuẩn 25GBASE-SR, 25GBASE-LR và 25GBASE-ER
QSFP56-DD
40 Gig QSFP+
Cisco Linecard 100GE trên các thiết bị ASR9010, ASR9912, ASR9922 Router. QSFP-100G-LR4, Cisco Nexus 9508
Router Nokia 7750 SR-14S
7090 Infinera
thiết bị Juniper MX2020
Card Melanox 100G
HPE DL380 Gen10
Apollo Family Shelves
X17935 Shelf OPT9608H_S DC Assembled 9608 chassis DC assembled. Including shelf, backplane, 2xDC High Power Feed Modules, FCM08_S (Fan Control Module) and 45PPI Air Filter X76379 APOLLO 9624 L "OPT9624L Assembled� (including CEM24, FCM24, 2 PFM24 and air filter) - ODU XC is not supported "
X57613 APOLLO 9603H OPT9603H Assembled (including 2xPFM03_H, FCM03, RCP03R) / Apollo 9603H shelf 2U height, assembled. Includes two power supplies, FCM03 fan module, and RCP03R controller
Apollo Service Cards
X17326 TR200_2 Dual 200G Transponder/Multiplexer with uplink 100/200G D-CFP2 and 4XQSFP28 clients supporting 100GE/OTU4 ON324928 OTR100Q28_LR4DR Double speed 100GE/OTU4 QSFP28 10 km. For use with 100GE/OTU4 protected clients. ON327186 OTR100P2_CFO (XCVR 100G DWDM TUN C-BAND COHERENT OTU4 QPSK only CFP2 LC) 100-gram Coherent D-CFP2 DP-QPSK Transceiver for use in LH/ Linear Coherent D-CFP2 transmitter, total 100-gram DP-QPSK module, for long-term operation X93873 AOC10C ADM on a 10G SFP+ based board- supports ODU-0 and ODU-flex / / A board with an integrated ODE matrix for switching ODE servers in the upper part of the speakers. There are 16 multi-rated terminal wells (SFP) and 2 linear ones with OTU2 (SFP+) on board X72650 OTGBE_LX Optical Gigabit Ethernet SFP up to 10 km long, SM 1310 nm ON322783 OTP10T_ALLM 10.7 G.709 Plug-in DWDM SFP+ APD transceiver module, long-range communication limitation (configurable C-band). X57749 CMR200 100G/200G multiplexer, supporting up to 20 XSTM-64/10GE/OTU2/2e or 10xstm-64/10GE/OTU2/2e +1x100ge/OTU4 clients/ up to 100G/200G, with 20 keys, SFP+ ports and D-CFP2 100/200G port lines ON322964 OTPMR_PI3 10G LAN FC-8/10 STM-64/OC-192 SFP+ Multi-speed client Transceiver, 1310 nm, short range of 10 km. ON327185 OTR200P2_CFO D-CFP2 100G/200G Coherent Transceiver X57405 TR10_12R SFP 10G transponder (for 6 services) ON322783 OTP10T_ALLM 10.7 G.709 DWDM SFP+ APD transceiver plug-in module, long-range communication limitation (configurable C-band). ON322964 OTPMR_PI3 Multi-speed Client 10G LAN FC-8/10 STM-64/OC-192 SFP+ client transceiver, 1310 nm, short range 10 km.
Module quang OTR16-S3, Module quang OTR16-L3
Mã sản phẩm
Module quang 10GbE khoảng cách 40Km Chiếc 200
Hot-pluggable SFP; SFP+ MSA Compliant
Ethernet 10G-BASE-LR.
Tỉ lệ lỗi bit tối đa cho phép: BER ≤ 10-12.
Công suất tiêu thụ (Power consumption): ≤ 1W hoặc Công suất tiêu tán (Power dissipation): ≤ 1W .
Module QSFP+ 40Km 100GE
Tiêu chuẩn Phù hợp QSFP28 MSA, IEEE 802.3ba 100GBASE-ER4
Tốc độ hoạt động 100Gbps, cấu trúc 4 kênh tốc độ danh định×25Gbps
module 100GBASELR, kèm dây nhảy quang sợi đôi LCSC, chiều dài tối thiểu 20m
QSFP28 10km Transceiver quang 100 Gbps Single mode
Cáp quang sử dụng: single mode.
Tốc độ truyền theo RFC 2544 Gps
Type of connector (Loại connector) Hot-pluggable SFP28; SFP28 MSA Compliant
Giao thức hỗ trợ (Applications) Bao gồm 25GBASE-LR; CPRI
Tốc độ dữ liệu truyền nhận tối thiểu (Data Rate) Hỗ trợ tối thiểu 2 chuẩn tốc độ: 25,78Gb/s và 10,3125Gb/s
Tỉ lệ lỗi bit (Bit Error Rate) Tỉ lệ lỗi bit tối đa: trước FEC đạt BER ≤ 5*10-5 hoặc sau FEC đạt BER ≤ 10-12
module SFP+ 10GBASE-LR, 10GBASE-ER, 10GBASE-ZR
Mô-đun SFP+ 10GE, 850nm, 300m hỗ trợ giám sát đo đạc thông số điện tử (SFP+ 10GE, 850nm, 300m support DDM)
Module chuyển đổi 40Gbps CVR-QSFP+ sang 10Gbps SFP+
Transceiver 25GBASE-SR SFP28
Module quang U16.2, Module quang L16.2, Module quang S16.1
Module quang 10Gbps 1310nm, SFP+
Thiết bị chuyển mạch chuẩn mở (Whitebox)
Spine DC switch vendor
Hình dạng/Form Factor Chuẩn Rack 19” (inch). Tất cả các cổng và kết nối nằm tại mặt trước; nguồn và quạt nằm ở mặt sau.
Bộ xử lý/ Chipset Broadcom Trident3 BCM56870 .
Bộ nhớ truy cập/ RAM DDR4 ≥ 16GB.
Cổng chuyển mạch / Forwarding Port ≥ 32 cổng 100G QSFP28 (hỗ trợ 40/100 GbE).
Khả năng cài đặt, tương thích / Installability and Compatibility Cài đặt sẵn Open Network Install Environment (ONIE) Tương thích với Open Network Linux (ONL).
Tiêu chuẩn hoạt động Đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn sau: UL 62368-1, WEEE, FCC Part 15 Subpart B, Class A, EN 55032, Class A, VCCI CISPR 32, Class A.