Binh chủng Tăng thiết giáp đã lựa chọn Kamaz 65221 làm xe đầu kéo chở trang thiết bị hạng nặng.
Xe ô tô đầu kéo Kamaz 65221, Sơ mi rơ moóc CHMZAP-9990-073-01-SHNSU, Bơm cao áp 337.1111005-22, Cảm biến áp lực dầu 6402.3829.... Kamaz 65221 là dòng xe đầu kéo hạng nặng hai cầu chủ động toàn phần (6x6), được thiết kế chuyên dụng để hoạt động trong các điều kiện địa hình khắc nghiệt, đường mỏ, công trường xây dựng hoặc vận tải siêu trường siêu trọng ở những khu vực không có đường nhựa.
- Cấu hình truyền động: 6x6 (3 cầu chủ động toàn phần, khả năng vượt lầy và leo dốc vượt trội).
- Động cơ:
- Model: Kamaz 740.632-400 (hoặc các phiên bản tương đương tùy tiêu chuẩn khí thải).
- Loại: Diesel 4 kỳ, V8 (hoặc I6 tùy biến thể), có tuabin tăng áp và làm mát khí nạp.
- Công suất cực đại: 400 mã lực (294 kW).
- Mô-men xoắn cực đại: 1.766 Nm.
|
Kích thước |
||
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
(13.965 x 3.800 x 2.850) ± 50 |
|
Kích thước không gian chở thiết bị (DxR) |
mm |
(9.260 x 3.800) ± 50 |
|
Trọng lượng |
||
|
Tự trọng |
kg |
15.000 ± 50 |
|
Tải trọng hàng hóa |
kg |
60.000 ± 50 |
|
Tải trọng trên mâm kéo lớn nhất |
kg |
21.000 ± 50 |
|
Khối lượng toàn bộ sơ mi rơ moóc |
kg |
75.000 ± 50 |
|
Bánh xe và lốp |
||
|
Số lượng bánh xe |
Chiếc |
12+1 |
|
Cỡ lốp |
12.00-20 hoặc tương đương |
|
|
Số lớp bố |
≥ 20 |
|
|
Khả năng chịu tải tối đa của lốp |
kg |
≥ 4.500 |
|
Cầu dẫn |
||
|
Góc lên của cầu dẫn |
độ |
≤ 18 |
|
Chiều rộng mỗi cầu dẫn |
mm |
700 |
|
Hệ thống phanh |
||
|
Phanh chính |
Tang trống, dẫn động khí nén |
|
|
Phanh dừng |
Tang trống, từ bộ tích năng lò xo |
|
|
Hệ thống điện |
||
|
Điện áp hệ thống |
V |
24 |
|
Hệ thống đèn, tín hiệu |
Có |
|
|
Đầu chờ kết nối điện |
Có |
|
|
Thông số kỹ thuật khác |
||
|
Chân chống |
Cơ khí, điều khiển bằng tay |
|
|
Đường kính chốt kéo |
mm |
88,9 |