Các thành phần của tối thiểu cho việc cung cấp, chế tạo, thử nghiệm, vận chuyển, lắp đặt, và đưa vào vận hành một hệ thống lưu trữ năng lượng bằng pin (BESS) hoàn chỉnh với công suất công suất/dung lượng 5MW/10MWh và 10MW/20MWh.
1. Hệ thống pin: Các cell/module (pack)/giá đỡ pin (rack), hệ thống quản lý pin (BMS), vỏ bọc, hệ thống cáp kết nối nội bộ và các thiết bị khác.
2. Hệ thống chuyển đổi công suất (PCS): Các bộ chuyển đổi hai chiều, bộ lọc và thiết bị đóng cắt liên quan. Hệ thống PCS được thiết kế gồm nhiều bộ PCS đảm bảo thuận tiện cho việc sửa chữa, thay thế và vận hành.
3. Hệ thống máy biến áp và đóng cắt trung thế (MV): Máy biến áp và tủ đóng cắt trung thế để đấu nối vào lưới điện.
4. Hệ thống điều khiển và giám sát: Bao gồm hệ thống quản lý năng lượng (EMS), SCADA, giao diện người-máy (HMI) và hạ tầng truyền thông đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về an toàn thông tin theo quy định của Việt Nam.
5. Hệ thống phụ trợ: Hệ thống quản lý nhiệt độ, hệ thống phát hiện và dập cháy, hệ thống cấp nguồn tự dùng (AC/DC), hệ thống UPS, …
6. Công trình xây dựng và cơ khí: Móng, vỏ bọc/container, hệ thống tiếp địa, chống sét, lối đi nội bộ, ...
7. Dịch vụ kỹ thuật: Toàn bộ công tác thiết kế công nghệ hệ thống BESS, các nghiên cứu tuân thủ các yêu cầu vận hành lưới điện theo quy định của Việt Nam (thông tư 05/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025, thông tư 46/2025/TT-BCT ngày 06/08/2025, TCVN 14499:2025 và các quy định hiện hành), dịch vụ đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì và thiết bị thay thế dài hạn.
Thông số kỹ thuật hệ thống pin lưu trữ (Battery System)
|
Hạng mục |
Thông số yêu cầu |
|
Loại pin |
Ví dụ: Lithium Iron Phosphate (LFP - LiFePO4) hoặc NCA (Nikel Cobalt Aluminum Oxide), … |
|
C-rate sạc/xả tối đa |
0,5 C |
|
Độ sâu xả (DoD) |
90% (tương ứng SoC từ 5%-95%) |
|
Cấp bảo vệ (Container) |
≥ IP54 |
|
Hệ thống làm mát |
Làm mát bằng chất lỏng |
|
Tiêu chuẩn an toàn và vận chuyển |
Thông số kỹ thuật hệ thống chuyển đổi công suất (PCS)
|
Hạng mục |
Thông số yêu cầu |
|
Tổng công suất định mức (AC) |
≥ 5.000 ≥ 10.000 |
|
Điện áp định mức AC |
690V/800V |
|
Tần số định mức |
50 Hz |
|
Tiêu chuẩn thử nghiệm |
|
|
Giao thức truyền thông |
CAN/ Modbus/ IEC61850/ … |
|
Cấp bảo vệ (IP) |
≥ IP65 |
Thông số kỹ thuật hệ thống quản lý năng lượng (EMS)
|
Hạng mục |
Thông số yêu cầu |
|
Phần cứng |
Bộ điều khiển công nghiệp, giao diện HMI |
|
Giao thức truyền thông cho EMS hoặc Gateway đi kèm hệ thống BESS |
IEC60870-5-104 |
|
Modbus/CAN/IEC60870-5-104/DNP3/IEC 61850 /SNTP/SNMP. |
|
|
Chế độ vận hành |
- Cắt giảm phụ tải đỉnh - Dịch chuyển năng lượng - Điều tần (đáp ứng yêu cầu của TT05) - Điều khiển điện áp/công suất phản kháng (đáp ứng yêu cầu của TT05). |
|
Tính năng |
Giám sát thời gian thực, lưu trữ dữ liệu lịch sử, cảnh báo lỗi, báo cáo vận hành. |
|
An ninh mạng |
Tuân thủ các yêu cầu về an toàn thông tin tại Việt Nam |
Thông số kỹ thuật hệ thống quản lý Pin (BMS)
|
Hạng mục |
Thông số yêu cầu |
Tiêu chuẩn viện dẫn |
Ghi chú |
|
Cấp quản lý |
Tối thiểu 3 cấp (theo mục 8.2 tiêu chuẩn IEC 62619) |
IEC 62619 và phụ lục B tiêu chuẩn IEC 62933-3-3 |
Đảm bảo quản lý chi tiết và an toàn. |
|
Chức năng đo lường |
- Đo điện áp, nhiệt độ trên cell. - … |
||
|
Chức năng tính toán |
- Ước tính SoC. - … |
IEC 62619 |
|
|
Chức năng bảo vệ |
Quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch… |
IEC 62619 |
Tự động ngắt kết nối khi có sự cố. |
|
Chức năng cân bằng |
Yêu cầu đáp ứng |
Kéo dài tuổi thọ pin. |