Sản phẩm

Sản phẩm

Thiết bị RTU 560

Thiết bị RTU 560

Đảm bảo độ ổn định cho truyền tải lưới điện.

Thiết bị , vật tư VSAT

Thiết bị , vật tư VSAT

Thành phần

- Anten vệ tinh on-the-move và bộ điều khiển anten - Bộ khuếch đại tạp âm thấp LNB - Bộ chuyển đổi đường lên BUC - Modem vệ tinh VSAT - Thiết bị VoIP gateway 4 cổng - Phụ kiện lắp đặt đồng bộ khác kèm theo

Rulo quang dã  chiến

Rulo quang dã chiến

Ứng dụng

- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.

- Ứng cứu cho các trạm di động.

- Truyền hình.

Sợi quang pha tạp Erbium

Cáp  50Ω RG-8A/U, RG-58A/U,RG-142,RG-173, RG-174, RG-178, Rg-179, RG-213, RG-214,rg-223/u ,RG-316, rg 393/u,RG-400, RG-403, RG402, RG-405, RG-302 , RG-12/U, Cáp đồng trục RG-10/UY, mini coax 1.13 mm

Cáp 50Ω RG-8A/U, RG-58A/U,RG-142,RG-173, RG-174, RG-178, Rg-179, RG-213, RG-214,rg-223/u ,RG-316, rg 393/u,RG-400, RG-403, RG402, RG-405, RG-302 , RG-12/U, Cáp đồng trục RG-10/UY, mini coax 1.13 mm

Polyethylene vỏ PVC. Cáp lưới chống nhiễu mạ bạc khả năng chống nhiễu cao 90dB, đáp ứng tần số tới 12,4 Ghz sử dụng với connector SMA, TNC, Type N & BNC.

Hệ thống ILS/DME

Tổ hợp đài dẫn đường DVOR/DME

Công dụng - Hệ thống thiết bị dẫn đường bay DVOR/DME cung cấp thông tin qua máy thu trên máy bay về vị trí, bao gồm hướng của máy bay so với đài phát và khoảng cách từ máy bay đến sân bay; - Hệ thống sử dụng công nghệ thể rắn, đảm bảo an toàn và có độ tin cậy cao. Hệ thống có tích hợp mô-đun tự kiểm tra trạng thái, có tính năng đo tỷ số sóng đứng (VSWR) và kiểm tra nối đất tự động. Hệ thống có giao diện điều khiển và giám sát chạy trên hệ điều hành Windows thân thiện, dễ sử dụng. Đáp ứng tiêu chuẩn của tổ chức ICAO.

Đầu nối MIL-DTL-38999, MIL-C-26482 , MIL-DTL-24308

Đầu nối MIL-DTL-38999, MIL-C-26482 , MIL-DTL-24308

MIL-DTL- 38999 series III là kiểu đầu nối dùng cho môi trường khắc nghiệt hình trụ vỏ kim loại dùng kết nối cáp đến bảng điều khiển trong hàng không, quân sự ...

Vật tư radar

Vật tư radar

Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend), Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)

Tần số Thu: 10,95 GHz ÷ 12,75 GHz Phát: 13,75 GHz ÷ 14,50 GHz

Connector đầu vào: UBR100, CPR229G rãnh ống dẫn sóng, WR284, WG10, WR75, WR-90, WR-112, WR-120, mặt bích FBP100

Công suất đỉnh ≥ 3000 kW

Công suất trung bình ≥ 3000 W

Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.1:1

Vật liệu: hợp kim nhôm 6061