Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn chống va đập (shock) IEC 60068-2-27.
Tiêu chuẩn chống rung (vibration) IEC 60068-2-6
Đối với Switch Distribute (layer 3)
Đáp ứng chuẩn IEEE: 802.3z; 802.3ab; 802.3u; 802.1w; 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.3ad, 802.3x. - Đáp ứng Layer 3 routing (đối với switch distribute).
Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEEE1613, IEC 61850-3, làm việc được trong môi trường TBA 110kV hoặc làm việc được trong môi trường có nguồn năng lượng phát xạ điện từ. - Có chứng nhận KEMA hoặc của tổ chức quốc tế test theo tiêu chuẩn IEEE1613 và IEC61850.
Nhà sản xuất phải có cam kết không có mã độc. - Hỗ trợ cấu hình Web - Nhiệt độ làm việc: 0℃ ~ +70℃.
Số lượng cổng cấp nguồn: 2 nguồn hoạt động dự phòng 1:1 với mức điện áp: 110VDC ±20%.
Số cổng (Đối với Switch Distribute) - ≥ 04 x port 1000/10000Base(SFP) (bao gồm SFP 1000/10000 Mbps tương thích với hệ thống hiện hữu theo thiết kế) - ≥ 20 x port 10/100/1000 Base- SFP (bao gồm module quang, đồng theo triển khai kết nối thực tế trạm mới/ hiện hữu, module đồng bộ hãng sản xuất Switch, tương thích với hệ thống hiện hữu).
Tính năng bảo mật: + IP source guard, DHCP snooping, ARP spoofing (hoặc ARP inspection) + 802.1x, RADIUS, TACACS+, Access Control List, Storm Control (hoặc Storm protection).
Đối với Switch Access (Layer 2):
Các thiết bị Ethernet Switch L2 dùng làm Switch access để kết nối và thiết lập mạng LAN IEC61850 tại trạm. Các kết nối từ IEDs, HMI, thông số vận hành TBA 110kV sẽ đấu nối vào Switch L2.
Hỗ trợ giao thức IEC 61850-8-1 phiên bản 2 hoặc mới hơn và tương thích với hệ thống của trạm để kết nối với các rơle và BCU bằng cáp quang, giao thức IEC60870-5-104 để kết với RTU Bay.
Số cổng tối thiểu: ✓ Theo nhu cầu thực tế và có dự phòng tối thiểu 20% số cổng. ✓ ≥ 06 port 10/100BaseT ✓ ≥ 16 x port /100BaseFx-Sx ✓ 16 SFP 100Mbps – duplex LC – 850/1310nm – multimode ✓ ≥ 4x Dual port 1000BaseT-BaseSx Lx/Zx(SFP) 04 SFP 1000Mbps – duplex LC – 850/1310nm – multimode.
STP/RSTP và hỗ trợ recovery time <20ms
Tiêu chuẩn SCADA trạm
IEC 61850
Thử nghiệm điển hình
IEC 61000-1-2 hoặc tương đương. IEC 61000-1-3 hoặc tương đương. IEC 61000-4 hoặc tương đương. IEC 60068-2-27 hoặc tương đương. IEC 60068-2-31 hoặc tương đương. IEC 60068-2-6 hoặc tương đương. IEC 60950-1 hoặc tương đương
IEC 61850-3.-3, Modbus TCP .
• Tiêu chuẩn chế tạo EN61000, IEC 61850-3, IEEE 1613.
Tính năng dự phòng:
Link Aggregation with LACP; Link Backup; RSTP 802.1D-2004 (IEC62439-1); RSTP Guards.
• Chạy vòng ring dự phòng Giao thức ITU-T G8032 ERPS version 2 Multiple instance, Turbo Ring and Turbo Chain (recovery time < 20 ms @ 250 switches), RSTP/STP, and MSTP for network redundancy.
Ring Protocol MRP (IEC 62439-2)
• Giao thức quản lý: IGMP snooping, VLANs, GARP protocols, LACP, and via web browser, Telnet, SNMP, RMON, TFTP, IEC 61850 QoS, MMS Server.
- Hỗ trợ: IPV4/IPV6, quản lý, cấu hình thông qua web, Telnet và SNMP, VLAN, Link Aggregation, IGMP, MLD Snooping, QoS, ERPS Ring
cấu hình nhanh qua: auto-configuration adapter aca21/22-usb
Mã sản phẩm
Thiết bị Switch IEC61850 Layer 2
Switch Layer 2, công nghiệp kiểu quản lý (Hardened Managed) .
Tiêu chuẩn chế tạo EN61000, IEC 61850-3, IEEE 1613 IEC61000-4-2, IEC61000-4-3, IEC61000-4-4, IEC61000-4-5, IEC61000-4-6, IEC61000-4-8 IEC61000-4-11
Nhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 50°C Độ ẩm tương đối 20% ÷ 90% (không ngưng tụ) Kiểu thiết kế (Form factor) Rack hoặc DIN-Rail Tản nhiệt Không có cơ cấu quay (fan-less)
Giao diện kết nối (trên cùng 01 thiết bị) + Loại cổng Quang hoặc điện (Phù hợp với thiết kế tại TBA 110kV) + Tốc độ truyền tin ≥ 100 MbpsGiao thức Ring STP/RSTP và hỗ trợ recovery time < 20ms
Nguồn cung cấp - Số lượng cổng cấp nguồn: 02 nguồn hoạt động dự phòng 1:1 - Mức điện áp: 110VDC ± 20%
Đảm bảo không có mã độc Nhà sản xuất phải có cam kết không có mã độc
Switch mạng tương thích hệ thống điều khiển tích hợp Alstom DS Agile.
Số lượng cổng điện: ≥ 24 port10/100/1000 Mbps; Số lượng cổng quang: ≥ 4 port, 100/1000 Mbps.
Switch mạng tương thích hệ thống điều khiển tích hợp Siemens SICAMPAS.
- Số cổng quang: 16
Thiết bị Redbox (Redundancy Box)
Redbox là thiết bị Switch layer 2 dùng để kết nối các thiết bị không hỗ trợ PRP và HSR (SAN - Singly Attached Node) vào mạng PRP hoặc HSR (theo IEC 61850-90-4).
- Hỗ trợ giao thức PRP và HSR theo tiêu chuẩn IEC 62439-3.
Tiêu chuẩn chống nhiễu điện từ: IEC 61850-3 hoặc IEEE1613 hoặc IEC 61000-6-5
Bảo vệ ESD: Contact ±6KV, Air ±8KV
- Số lượng cổng Ethernet:
+ Local: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. + PRP/HSR A: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. + PRP/HSR B: 02 cổng (01 quang + 01 điện) tại một thời điểm hoạt động cổng quang hoặc cổng điện. - Chuẩn giao tiếp với hệ thống mạng: PRP/HSR. - Quản lý + SSH/SSL encryption. + Web-based. + Telnet. + Alarm, Critical relay.
Thiết bị Switch IEC61850 Layer 3, Switch quang Công nghiệp: 24 cổng x10/100/1000 SFP
Khả năng chuyển mạch (Packet Switching capacity): ≥ 128 Gbps
Hỗ trợ giao thức IEC 61850-8-1 phiên bản 2 để kết nối relay và BCU bằng cáp quang, IEC 608705-104 để kết nối về trung tâm điều khiển hoặc RTU bay
Yêu cầu chung thiết bị 5.1 Mục đích sử dụng: Kết nối các thiết bị nhất thứ của TBA hoặc các MU/IT với các thiết bị Relay, BCU tạo thành mạng LAN Proccess Bus, đảm bảo truyền/nhận tín hiệu, đồng bộ thời gian cho các thiết bị được kết nối. Đáp ứng Như yêu cầu Không như yêu cầu
Số cổng: ≥ 04 port x 1000/10000 Base (SFP) bao gồm SFP 1000/10000 Mbps tương thích theo thiết kế ≥ 20 port x 10/100/1000 Mbps Base-TX
Module SFP 100Base single mode LC, 40km
Hỗ trợ đồng bộ thời gian cho các thiết bị theo giao thức NTP, SNTP, PTP IEEE 1588v2 Cổng kết nối: - ≥ 04 port x 100 hoặc 1000Mbps, SFP Multi mode - ≥ 04 port x 100Mbps Base-TX Đáp ứng Như yêu cầu Không như yêu cầu
Tiêu chuẩn: IEC 1613, IEC 61850-3 làm việc được trong môi trường trạm biến áp 110 KV, làm việc được trong môi trường có phát xạ điện từ. Có chứng nhận KEMA hoặc tổ chức quốc tế.
LAN Switch IEC 61850, 24 port FO connector, 100/1000 Mb/s, mức thiết bị Process Bus
LAN Swith IEC 61850 - 08 port FO FC connector.
Bay Switchs
- Chức năng Kết nối giữa các IED mức ngăn (Relay, BCU, NIM, meters)
3 Loại - Switch Layer 2 chuẩn công nghiệp - Đáp ứng và đảm bảo môi trường nhiệt độ làm việc tại trạm điện.
Tiêu chuẩn chế tạo - IEC 61850-3, IEEE 1613 hoặc tương đương - Cấp bảo vệ IP30 trở lên Nhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 50°C Độ ẩm tương đối 20% ÷ 90% (không ngưng tụ) Kiểu thiết kế (Form factor) Rack hoặc DIN-Rail Tản nhiệt Không có cơ cấu quay (fan-less)
Giao diện kết nối (trên cùng 01 thiết bị) + Loại cổng Quang hoặc điện (Phù hợp với thiết kế tại TBA 110kV) + Tốc độ truyền tin ≥ 1000 Mbps + Số lượng cổng Phù hợp với thiết kế và có dự phòng ≥ 02 cổng
Giao thức và tính năng hỗ trợ Cách thức cấu hình, quản trị - Giao diện web, NMS, CLI hoặc phần mềm chuyên dụng - Xác thực bằng user và password để đăng nhập quản trị thiết bị
- Giao thức quản trị HTTP/HTTPS, Telnet/SSH Hỗ trợ giao thức SNMP v2c trở lên, IGMP, RSTP, SNTP/NTP Hỗ trợ tính năng VLAN, Port Security, Port Mirror, Backup/Restore Ghi nhật ký (Log) Hỗ trợ ghi nhận, lưu và gửi nhật ký sự kiện thiết bị (Syslog)
Nguồn cung cấp (Power supply) 220VDC Số lượng ≥ 2 (1+1)
Switch mạng công nghiệp 4 cổng đồng và 4 cổng quang
Cổng quang SFP ≥ 4 cổng quang SFP, tốc độ 100/1000 Mbps
Cổng điện RJ45 ≥ 4 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps
Băng thông chuyển mạch ≥ 16 Gbps Tính năng kết nối vòng ring Có tính năng kết nối vòng ring Nguồn điện đầu vào Từ ≤ 12VDC đến ≥ 48VDC
Nhiệt độ hoạt động Từ ≤ -400C đến ≥ +750C Tiêu chuẩn chống va đập (shock) IEC 60068-2-27 hoặc tương đương Tiêu chuẩn chống rung (vibration) IEC 60068-2-6 hoặc tương đương
Ethernet Switch
Loại thiết bị - Switch Layer 2 chuẩn công nghiệp - Đáp ứng và đảm bảo môi trường nhiệt độ làm việc tại trạm điện.
Tiêu chuẩn chế tạo - IEC 61850-3, IEEE 1613 hoặc tương đương. - Cấp bảo vệ IP30 trở lên
Nhiệt độ hoạt động 0°C ÷ 50°C Độ ẩm tương đối 20% ÷ 90% (không ngưng tụ) Kiểu thiết kế (Form factor) Rack mount Tản nhiệt Không có cơ cấu quay (fan-less)
4 Giao diện kết nối (trên cùng 01 thiết bị) Loại cổng Quang hoặc điện (Phù hợp với thiết kế tại TBA 110kV) Tốc độ ≥ 100 Mbps Số lượng cổng Phù hợp với thiết kế và có dự phòng ≥ 02 cổng
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp 4 cổng quang 10GbE và 8 cổng đồng 1GbE
Cổng quang SFP+ 10GbE ≥ 4 cổng quang SFP+, tốc độ 10GbE Cổng điện RJ45 ≥ 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000 Mbps Băng thông chuyển mạch ≥ 128 Gbps Tốc độ chuyển tiếp ≥ 70 Mpps Tính năng kết nối vòng ring Có tính năng kết nối vòng ring Nguồn điện đầu vào Từ ≤ 12VDC đến ≥ 48VDC Nhiệt độ hoạt động Từ ≤ -400C đến ≥ +750C Tiêu chuẩn chống va đập (shock) IEC 60068-2-27 hoặc tương đương Tiêu chuẩn chống rung (vibration) IEC 60068-2-6 hoặc tương đương