Cáp RF bọc kim, tiêu chuẩn quân sự, lõi đồng mạ bạc, bọc lưới đồng chống nhiễu chống oxi hóa,vỏ chống dập, chống rút lõi. độ cách điện vỏ và lõi ≥ 100 MΩ, 1x1,5mm2
Điện áp làm việc < 0,9 kV
Hệ số sóng đứng 1,52
Điện dung trong 1 m cáp 6,7 pF
Tiêu chuẩn: ГОСТ 11326.0-78

Mã sản phẩm
PK-75 75 Ω; PK 50-11 50 Ω, PK-150, Cáp PK161,Cáp PK-7-16T
Cáp cao tần PK-75-4-12 (PK149), PK-75-4-11, Cáp PK-75-9-13 , PK75-9-13, Cáp PK 75-17-12, PK-75-9-12
cáp РК75-4-11, РК75-4-12, РК75-4-13, РК75-4-15, РК75-4-16,Cáp PK 75-9-13, Cáp cao tần PK75-166Ф, PK75-17-31, Dây dẫn cao tần PK-5075
Cáp kết nối CP-50-74Ф
РК50-2-11, РК50-2-16, РК50-2-21, РК50-2-22,
Cáp cao tần FFK60
Điện trở 1 chiều: 31/km Điện trở cách điện: 10.000M/Km
tần số công tác lớn nhất 60KHz.
Cự ly liên lạc trực tiếp (1 đoạn khuếch đại) 20 km. khi dùng trạm khuếch đại trung gian: cự ly iên lạc xa nhất 1000km.
cáp cao tần FFK 250
cáp KPШУ24x1
П269М (4x4+2x2)
KPШУ24x1
ИЯ4.850.021