Mạng di động

Thông số kỹ thuật

QSFP28 100GBASE-LR4 1310nm 10km LC

Giao diện kết nối : QSFP28, MPO connection type

Khoảng cách truyền : ≥ 70 m (OM3), ≥ 100 m (OM4)

Hỗ trợ chuẩn đoán quang: Có hỗ trợ

-  SFI high speed electrical interface

 - 2-wire interface with integrated Digital Diagnostic monitoring

- - Giám sát được công suất thu phát và cảnh báo khi vượt ngưỡng - Truy xuất và Giám sát được thông tin của module như: + Media type + Thông tin module: Vendor, Part number, Serial number, Wavelengh + Điện áp, nhiệt độ và cảnh báo khi vượt ngưỡng

- Single +3.3V power supply

- Power consumption less than 1.0 W

Dây nhảy 4.3-10 Mini DIN

Loại cáp sử dụng: feeder 1/2 flexibale

Loại đầu kết nối: N Type thẳng đực, 4.3-10 thẳng đực (50Ω)

Dải tần hoạt động: 0-2.7 GHz

Công suất trung bình (Average power rating): Mức tối thiểu: ≥420W tại tần số bất kỳ trong dải 2.496MHz ÷2.690MHz

Khả năng chống nước (IP protection level): Jumper khi nối với connector 4-3/10 đạt mức bảo vệ ≥IP67

Tags:
Kẹp cáp CPRI, RRU

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Loại kẹp Kẹp đôi nhiều khối

Loại cáp cáp nguồn và cáp quang

Kích thước cáp: Cáp quang: 4-7mm Cáp nguồn: 10-14mm

Kẹp cáp 03 cáp nguồn và 03 cáp quang riêng biệt cố định 1 đầu và thỏa mãn: -03 lỗ cáp quang: có đường kính tối đa ≤7mm. -03 lỗ cáp nguồn có có đường kính tối đa ≤14mm.

Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 160x45x38 mm Sai số cho phép tối đa mỗi chiều trong khoảng ±10mm.

Chất liệu: Thân mạ nhúng nóng hoặc Thép không gỉ (SS304). Nhựa kẹp cáp Vật liệu: Nhựa PP (PP); Lót trục 4÷7mm Cao su tổng hợp (EPDM).

Khối lượng: ≤ 300 g

Tags: ,
Cáp trung tần IF (3D-FB, 5D-FB, 8D-FB-CV, 10D-FB, 12D-FB, L-5D2W)

Cáp đồng trục 50 OHM
D-FB Coaxial Cable

Cáp trunk MPO/MPO LSZH

Ứng dụng:

- Đầu nối truyền dẫn trong tủ ODF.

- Đấu nối truyễn dẫn quang di động.

Cáp MPC Armored

Cấu trúc, kết cấu, chiều dài cáp: - Multi Patch Cord (MPC), gồm phần cáp chung 12 Fo và phần cáp nhánh1Fo. Điểm tiếp giáp giữa phần cáp chung và phần cáp nhánh 1Fo có bộ rẽ dây (Fanout Kit).

Bên trong có lò xo thép không gỉ (có độ dày từ 0,3mm ÷ 0,35mm) gia cường bảo vệ sợi quang, chống chuột và các loại côn trùng gậm nhấm.

Vỏ bọc ngoài được chế tạo bằng nhựa LSZH màu vàng (có độ dày từ 0,85mm ÷ 1mm), chống tia cực tím (UV), chống cháy; Phía trong sát vỏ có các sợi gia cường làm bằng vật liệu Aramid có khả năng chịu lực.

  • Đầu nối MTP, MPO, E2000-PS APC
  • .

    Chủng loại dây: MM(OM3/OM4), SM

    Số core: 12, 2x12

  • IEC 61754 & EN50377, TIA 604 hoặc RoHS, REACH-SVHC hoặc tương đương
  • .

    Dung lượng lên đến OS2 48Fo, kết cấu ống đệm lỏng hoặc ribbon

  • Vỏ bọc: PVC (OFNR-rated) hoặc LSZH chống cháy và bọc thép Steel Wire Braided LSZH Outer Jacket Fire Resisting FO Cable