An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Thiết bị , vật tư VSAT

Thiết bị , vật tư VSAT

a Thành phần - Anten vệ tinh on-the-move và bộ điều khiển anten - Bộ khuếch đại tạp âm thấp LNB - Bộ chuyển đổi đường lên BUC - Modem vệ tinh VSAT - Thiết bị VoIP gateway 4 cổng - Phụ kiện lắp đặt đồng bộ khác kèm theo

Giắc cắm, bán dẫn chuẩn Nga

Giắc cắm, bán dẫn chuẩn Nga

Đầu nối chuẩn Nga (Russian Connector)
Số chân đấu nối: 4, 7, 10, 19, 22, 24, 30, 32, 45, 50
Điện áp tối đa: 700 V
Dạng đấu nối: Plug
Số lần đấu nối: 500
Nhiệt độ môi trường từ -60 độ C đến 100 độ C
Kiểu kết nối: hàn
Dùng trong nhà hoặc ngoài trời: trong nhà.

Đầu cắm hình chữ nhật hoạt động ở tần số thấp và tần số vô tuyến

Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69 , ГОСТ В20.39.404-82, OCT B 110121-91, ВР0.364.018 TY L, Ке0.364.006, ГЕ0.364.241ТУ

Tiêu chuẩn АВ0.364.047ТУ, бР0.364.045ТУ

Hạng mục chất lượng: “VP”, “OSM”. - Thông số kỹ thuật: + chấp nhận “VP” bK0.347.098-08TU; + chấp nhận “OSM” bK0.347.098-08TU, P0.070.052

Đầu nối MIL-DTL-38999, MIL-C-26482 , MIL-DTL-24308

Đầu nối MIL-DTL-38999, MIL-C-26482 , MIL-DTL-24308

MIL-DTL- 38999 series III là kiểu đầu nối dùng cho môi trường khắc nghiệt hình trụ vỏ kim loại dùng kết nối cáp đến bảng điều khiển trong hàng không, quân sự ...

Đầu nối MIL-C-17, MIL-STD-1553

Đầu nối MIL-C-17, MIL-STD-1553

Đầu nối chuẩn MIL-STD-1553B dùng cho cáp chịu nhiệt độ cao M17/176-00002 Twinax và đầu nối TRB dùng cho bus dữ liệu.

Giao liên cao tần

Ứng dụng

Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar

Thông số kỹ thuật

- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm; - Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps; - Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC; - Dòng điện tối đa: 2, 10 A.

.

 

Tương thích

Radar NKE-339, NTG-420SQ1

Mã sản phẩm

Giao liên thấp tần

Số kênh giao liên loại 1 / dòng điện ≥ 5 kênh / 20 A

Số kênh loại 2 / dòng điện ≥ 4 kênh / 5 A

Số kênh Ethernet ≥ 2 kênh / 1 Gbps

Điện áp hoạt động Có khả năng hoạt động ở điện áp 24 VDC

Tốc độ hoạt động tối đa ≥ 60 vòng/phút

Giao liên cao tần K2

- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao) - Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.

Giao liên 4 cực 50A 380V

Loại giao liên Loại trục rỗng ≥ 8 kênh 50A.

Cường độ dòng điện mỗi kênh ≥ 50A

Số kênh Ethernet x Tốc độ kênh Ethernet ≥ 3 kênh Tốc độ 1000Mbps

Số kênh chất lỏng x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 10 bar

Số kênh khí x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 0.1 bar.

Điện áp định mức kênh lực ≥ 380VAC

Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60 vòng/phút .

Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .

Tốc độ quay tối đa: ≥ 80 RPM

SRH50120 6P/12S

Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382

Đầu nối M28876 Connectors

Đầu nối M28876 Connectors

Đầu nối M28876 fiber connectors dùng kết nối hệ thống thông tin trên tàu biển. Cấu trúc hình tròn, tháo lắp linh động.

Cáp Semi rigid

Cáp Semi rigid

Cáp bán cứng có vỏ ngoài bằng kim loại uốn dễ dàng. Dùng cho các ứng dụng khuếch đại nhiễu thấp, microwave, hàng không và không gian, quân sự, phòng thí nghiệm. Cáp có các đặc tính điện cực kỳ xuất xắc.