Ứng dụng
- Sử dụng trong lĩnh vực quân sự.
- Ứng cứu cho các trạm di động.
- Truyền hình.
Sợi quang pha tạp Erbium
Đầu nối chuẩn MIL-STD-1553B dùng cho cáp chịu nhiệt độ cao M17/176-00002 Twinax và đầu nối TRB dùng cho bus dữ liệu.
Vải Nomex IIIA chống tĩnh điện, chống cháy chậm thành phần gồm 93% Nomex chống cháy, 5% Kevlar chống cắt và 2% sợi chống tĩnh điện.
Ứng dụng
Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar
- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm; - Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps; - Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC; - Dòng điện tối đa: 2, 10 A.
.
Radar NKE-339, NTG-420SQ1
Số kênh giao liên loại 1 / dòng điện ≥ 5 kênh / 20 A
Số kênh loại 2 / dòng điện ≥ 4 kênh / 5 A
Số kênh Ethernet ≥ 2 kênh / 1 Gbps
Điện áp hoạt động Có khả năng hoạt động ở điện áp 24 VDC
Tốc độ hoạt động tối đa ≥ 60 vòng/phút
- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao) - Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.
Loại giao liên Loại trục rỗng ≥ 8 kênh 50A.
Cường độ dòng điện mỗi kênh ≥ 50A
Số kênh Ethernet x Tốc độ kênh Ethernet ≥ 3 kênh Tốc độ 1000Mbps
Số kênh chất lỏng x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 10 bar
Số kênh khí x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 0.1 bar.
Điện áp định mức kênh lực ≥ 380VAC
Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60 vòng/phút .
Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .
Tốc độ quay tối đa: ≥ 80 RPM
SRH50120 6P/12S
Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382
Vải sợi các bon
Định lượng 55g/m2 ; độ dày 0,07mm.
Sợi các bon
Ghép từ nhiều đơn sợi có nguồn gốc hắc ín, đường kính đơn sợi: ≤ 10 µm, khối lượng riêng đơn sợi: ≥ 1,6 g/cm3 Kiểu ghép (một trong các loại): 3K - 24K Độ bền kéo: ≥ 3 Gpa.
Tiêu chuẩn texolite CF-2-35Y-1.5 ГОСТ 10316-78
Dây quang Lemo SMPTE FUW Male - PUW Female cho các ứng dụng HDTV (tiêu chuẩn SMPTE / ARIB / EBU).