Vải và sợi được sản xuất theo yêu cầu khách hàng về độ chống cắt, chịu lực va đập, chịu nhiệt.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
-- Chiều dày: 0,25-0,5 mm - Chiều dài cuộn: 100 ±2 m. - Chiều rộng cuộn: 160 ±2cm. - Số lớp dệt: 4-8 lớp - Độ bền kéo: không nhỏ hơn 1.100 (N) - Độ dãn dài tương đối: không nhỏ hơn 25% - Định lượng 226-240 g/m2
Mã sản phẩm
Vật liệu: Tivar 88-2
TIVAR™ 88 UHMW-PE là loại vật liệu thủy tinh cao cấp có khả năng hấp thụ độ ẩm thấp, hệ số ma sát thấp và khả năng chống hóa chất tuyệt vời.
Vật liệu chống bám dính hàng đầu
Gioăng tiêu chuẩn MIL-G-83528/MIL-DTL-83528 chất liệu silicon và fluorosilicone dẫn điện cung cấp khả năng che chắn nhiễu điện từ EMI và nhiễu tần số RFI. Gioăng có khả năng làm suy hao (ngăn chặn) sóng điện từ xâm nhập từ ngoài vào trong; đồng thời hấp thụ làm suy hao sóng phản xạ của sóng siêu cao tần do nguồn trong phòng phát ra
Ứng dụng
Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar
Thông số kỹ thuật
- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm; - Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps; - Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC; - Dòng điện tối đa: 2, 10 A.
.
Tương thích
Radar NKE-339, NTG-420SQ1
Mã sản phẩm
Giao liên thấp tần
Số kênh giao liên loại 1 / dòng điện ≥ 5 kênh / 20 A
Số kênh loại 2 / dòng điện ≥ 4 kênh / 5 A
Số kênh Ethernet ≥ 2 kênh / 1 Gbps
Điện áp hoạt động Có khả năng hoạt động ở điện áp 24 VDC
Tốc độ hoạt động tối đa ≥ 60 vòng/phút
Giao liên cao tần K2
- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao) - Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.
Giao liên 4 cực 50A 380V
Loại giao liên Loại trục rỗng ≥ 8 kênh 50A.
Cường độ dòng điện mỗi kênh ≥ 50A
Số kênh Ethernet x Tốc độ kênh Ethernet ≥ 3 kênh Tốc độ 1000Mbps
Số kênh chất lỏng x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 10 bar
Số kênh khí x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 0.1 bar.
Điện áp định mức kênh lực ≥ 380VAC
Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60 vòng/phút .
Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .
Tốc độ quay tối đa: ≥ 80 RPM
SRH50120 6P/12S
Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382
Cáp bán cứng có vỏ ngoài bằng kim loại uốn dễ dàng. Dùng cho các ứng dụng khuếch đại nhiễu thấp, microwave, hàng không và không gian, quân sự, phòng thí nghiệm. Cáp có các đặc tính điện cực kỳ xuất xắc.
Phân loại
Chủng loại đầu nối M8, M10.5, M12 (mã A, B, D), khả năng chống nhiễu cao, M23
Chống nước
IP 65, IP 67, Ip 68
Đầu nối M28876 fiber connectors dùng kết nối hệ thống thông tin trên tàu biển. Cấu trúc hình tròn, tháo lắp linh động.
- IC truyền dữ liệu theo chuẩn ARINC429. - Số lượng kênh truyền: 2 - Nguồn nuôi: ±12V ~ 15V - Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C
IC thu dữ liệu chuẩn ARINC429 HI3220PQIF
- Chuẩn trao đổi dữ liệu: ARINC429. - Số lượng kênh nhận: 16 - Điện áp nguồn nuôi: 3.15V ~ 3.45V Nhiệtđộlàm việc: -40°C ~ 85°C