Mã hiệu ADE7880ACPZ-RL.
- Loại linh kiện: IC đo đếm năng lượng 3 pha ( 3-phase electrical energy measurement IC) - Giám sát sóng hài (Harmonic Monitoring): Có hỗ trợ - Điện áp hoạt động: 2.4V – 3.7V. - Điện trở đầu vào (Input Impedance): 490 kOhm - Sai số đo đếm: ≤0.2% - Tấn số xung ngõ ra tối đa (Maximum Output Frequency): 68.818 kHz - Dòng điện hoạt động (type): 25mA. - Dải nhiệt độ hoạt động (Temperature Range): -40°C đến +85 °C hoặc dải rộng hơn. - Kích thước (Package / Case): 40-WFQFN (40-Lead LFCSP) - Kiểu linh kiện (Termination type): SMD/SMT. - Kiểu đóng gói (Packaging): Tape&Reel
M2M gateway dùng kết nối điều khiển thu thập dữ liệu dùng mạng di động 4G LTE, mạng không dây LoraWan sửu dụng kênh truyền mạng riêng ảo VPN và tường lửa. Thiết bị dùng tập trung dữ liệu đo hoặc điều khiển cho lưới điện, hệ thống SCADA, thiết bị đo điện tiên tiến ARM, khí tượng ...
Thiết bị điện tử thông minh IEDs thực hiện các chức năng điều khiển, bảo vệ và giám sát.
Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị IEDs thực hiện các chức năng điều khiển TBA trên nền tảng IEC 61850, các yêu cầu được nêu chi tiết hơn cho phần truyền thông và cấu hình theo tiêu chuẩn IEC 61850 như sau: - Giao thức kết nối hệ thống: phù hợp IEC 61850 Edition 2 và có đảm bảo tương thích với Edition 1. - Số lượng cổng kết nối: 02. - Giao thức mạng hỗ trợ: hỗ trợ các giao thức truyền thông được quy định trong IEC 61850, khuyến khích hỗ trợ giao thức PRP/HSR.
- Hỗ trợ cài đặt được trên hệ điều hành Window Server 2019 hoặc cao hơn Window 10 LTSC.
- Phần mềm DCS phiên bản mới cho phép cập nhật tính năng, vá lỗi hỗ trợ từ Nhà sản xuất.
Yêu cầu:
- Bao gồm các công cụ, tiện ích đi kèm (OPC, HISBACKUP,....)
- Bao gồm dịch vụ cài đặt, chuyển đổi phần mềm DCS sang thế hệ mới trên các máy tính (OWS1, OWS 2, DS1, DS2, GW1, GW2, LIC, SS, ES, Eng-Laptop).
- Cung cấp dongle key (hoặc softkey) cho toàn bộ hệ thống theo chính sách Center License (CLS) của Nhà sản xuất.
- Bao gồm phần mềm SCADA có bản quyền hỗ trợ giao thức IEC-60870-5-101, IEC-60870-5-104 và modbus.
- Có cấu hình giao tiếp với rơ le bảo vệ theo giao thức truyền thông IEC-61850;
- Thiết bị tương thích với TCP/IP bao gồm TCP, UDP (Unicast/ Multicast/Broadcast) cho phép tất cả các giao thức TCP/IP như IEC 60870-5-104, ModBus IP, BacNet IP, S7, OPC-UA.
- Thiết bị dùng phần cứng chuyên dụng với bo mạch FPGA (Field Programmable Gate Arrays). Sử dụng công nghệ FPGA được cứng hóa (burnt) không cho phép tái lập trình FPGA. Tất cả các thành phần xử lý gồm bóc tách dữ liệu (Source Gate), truyền dẫn, đóng gói lại (dest gate) đều dùng FPGA.
Mỗi mặt gồm có ít nhất 1 cổng mạng 1Gbps cho truyền dữ liệu và 1 cổng mạng cho việc quản trị riêng biệt; 1 cổng console. Thiết bị không có cổng ra màn hình và bàn phím, hạn chế việc truy cập trực tiếp.
- Thời gian hoạt động liên tục ≥ 40000 giờ. - Tốc độ truyền dẫn >=150 Mbps, có thể nâng cấp lên 300Mbps; 48 dịch vụ; loại bỏ toàn bộ thông tin tối thiểu từ L1-L4 (mô hình OSI) trước khi truyền dẫn giữa 2 vùng. - Độ trễ truyền tin ≤ 1 ms
Dung lượng tiêu chuẩn: 20 Ah;
Dung lượng tối thiểu: 19,5 Ah
Điện áp tiêu chuẩn: 3,3V; - Dải điện áp: 2,0 – 3,6V; - Điện áp sạc tối đa: 3,6V;
Dòng phóng tối đa: 600A; - Điện trở DCR: 1,5 – 3 mOhm; - Điện trở ACR: 0,78 mOhm; - Nhiệt độ làm việc: -300C - +600C; - Trọng lượng: 495 g; - Số lần nạp: 3000 lần.