An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Thiết bị MIL-STD-1553B

Thiết bị MIL-STD-1553B

Linh kiện truyền nhận theo chuẩn đường truyền theo chuẩn MIL-STD-1553B

- Tốc độ dữ liệu tối đa 1Mbps - Điện áp cung cấp đơn tối thiểu (V): 4,75 -Điện áp cung cấp đơn điển hình (V): 5 -Điện áp cung cấp đơn tối đa (V): 5,25 -Dòng cung cấp tối đa (mA) 550 -Tên gói tiêu chuẩn DIP -Đếm chân 20

Cáp cao tần PK

Cáp cao tần PK

Thông số kỹ thuật 

Cáp RF bọc kim, tiêu chuẩn quân sự, lõi đồng mạ bạc, bọc lưới đồng chống nhiễu chống oxi hóa,vỏ chống dập, chống rút lõi. độ cách điện vỏ và lõi ≥ 100 MΩ, 1x1,5mm2

Điện áp làm việc < 0,9 kV

Hệ số sóng đứng 1,52

Điện dung trong 1 m cáp 6,7 pF

Tiêu chuẩn: ГОСТ 11326.0-78

Hệ thống ILS/DME

Tổ hợp đài dẫn đường DVOR/DME

Công dụng - Hệ thống thiết bị dẫn đường bay DVOR/DME cung cấp thông tin qua máy thu trên máy bay về vị trí, bao gồm hướng của máy bay so với đài phát và khoảng cách từ máy bay đến sân bay; - Hệ thống sử dụng công nghệ thể rắn, đảm bảo an toàn và có độ tin cậy cao. Hệ thống có tích hợp mô-đun tự kiểm tra trạng thái, có tính năng đo tỷ số sóng đứng (VSWR) và kiểm tra nối đất tự động. Hệ thống có giao diện điều khiển và giám sát chạy trên hệ điều hành Windows thân thiện, dễ sử dụng. Đáp ứng tiêu chuẩn của tổ chức ICAO.

Silicon  chịu nhiệt

Silicon chịu nhiệt

- Thông số kỹ thuật:
Kích thước không quá : 51mm x 3000mm hoặc 64 mm x 600 mm x 3.2 mm (+-5%)

nhãn hiệu "K" - băng đỏ, được thiết kế để sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ âm 50 đến cộng 250 ° C và trong thời gian ngắn ở cộng 300 ° C

- Thông số kỹ thuật:
Kích thước không quá : 51mm x 3000mm hoặc 64 mm x 600 mm x 3.2 mm (+-5%)

Băng silicon tự kết dính được thiết kế để sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ âm 50 đến cộng 250 ° C

Vật tư, thiết bị quang điện tử

Tương thích

Trakka TC-300M

Cáp SMPTE

Cáp SMPTE

Dây quang Lemo SMPTE FUW Male - PUW Female cho các ứng dụng HDTV (tiêu chuẩn SMPTE / ARIB / EBU).

Giao liên cao tần

Ứng dụng

Các loại radar và ăng ten HF: AESA, cảnh giới, hỏa lực, ATC, hàng không, thời tiết, SATCOM, Sonar

Thông số kỹ thuật

- Tốc độ quay tối đa: 250 rpm; - Tốc độ truyền dữ liệu: 100, 1000 Mbps; - Điện áp tối đa [AC/DC]: 240VAC, 600VDC; - Dòng điện tối đa: 2, 10 A.

.

 

Tương thích

Radar NKE-339, NTG-420SQ1

Mã sản phẩm

Giao liên thấp tần

Số kênh giao liên loại 1 / dòng điện ≥ 5 kênh / 20 A

Số kênh loại 2 / dòng điện ≥ 4 kênh / 5 A

Số kênh Ethernet ≥ 2 kênh / 1 Gbps

Điện áp hoạt động Có khả năng hoạt động ở điện áp 24 VDC

Tốc độ hoạt động tối đa ≥ 60 vòng/phút

Giao liên cao tần K2

- Vỏ ngoài có đường kính trong (d): 45 mm; Đường kính ngoài (D): 120 mm; Độ dày (B): 15 mm làm bằng nhựa cao tần (chịu được điện áp và tần số cao, trong môi trường nhiệt độ cao) - Lõi chế tạo bằng đồng đảm bảo dẫn điện tốt, phần tiếp xúc của giao liên đảm bảo tiếp xúc chắc chắn trong quá trình làm việc.

Giao liên đa kênh

Số kênh lực x Dòng điện kênh lực ≥ 8 kênh 50A.

Số kênh tín hiệu x Dòng điện kênh tín hiệu ≥ 10 kênh 5A

Số kênh Ethernet x Tốc độ kênh Ethernet ≥ 3 kênh Tốc độ 1000Mbps

Số kênh chất lỏng x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 10 bar

Số kênh khí x Áp suất mỗi kênh ≥ 2 kênh áp suất 0.1 bar.

Điện áp định mức kênh lực ≥ 380VAC

Tốc độ hoạt động Chứa dải từ 0 đến 60 vòng/phút .

Cấp độ bảo vệ ≥ IP66 .

Tốc độ quay tối đa: ≥ 80 RPM

SRH50120 6P/12S

Trục truyền dẫn tín hiệu video ME2382