Vải và sợi được sản xuất theo yêu cầu khách hàng về độ chống cắt, chịu lực va đập, chịu nhiệt.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
-- Chiều dày: 0,25-0,5 mm - Chiều dài cuộn: 100 ±2 m. - Chiều rộng cuộn: 160 ±2cm. - Số lớp dệt: 4-8 lớp - Độ bền kéo: không nhỏ hơn 1.100 (N) - Độ dãn dài tương đối: không nhỏ hơn 25% - Định lượng 226-240 g/m2
Mã sản phẩm
Vật liệu: Tivar 88-2
TIVAR™ 88 UHMW-PE là loại vật liệu thủy tinh cao cấp có khả năng hấp thụ độ ẩm thấp, hệ số ma sát thấp và khả năng chống hóa chất tuyệt vời.
Vật liệu chống bám dính hàng đầu
Đầu nối chuẩn Nga (Russian Connector)
Số chân đấu nối: 4, 7, 10, 19, 22, 24, 30, 32, 45, 50
Điện áp tối đa: 700 V
Dạng đấu nối: Plug
Số lần đấu nối: 500
Nhiệt độ môi trường từ -60 độ C đến 100 độ C
Kiểu kết nối: hàn
Dùng trong nhà hoặc ngoài trời: trong nhà.
Đầu cắm hình chữ nhật hoạt động ở tần số thấp và tần số vô tuyến
Tiêu chuẩn áp dụng
Tiêu chuẩn: ГОСТ 15150-69 , ГОСТ В20.39.404-82, OCT B 110121-91, ВР0.364.018 TY L, Ке0.364.006, ГЕ0.364.241ТУ
Tiêu chuẩn АВ0.364.047ТУ, бР0.364.045ТУ
Hạng mục chất lượng: “VP”, “OSM”. - Thông số kỹ thuật: + chấp nhận “VP” bK0.347.098-08TU; + chấp nhận “OSM” bK0.347.098-08TU, P0.070.052
Ecoflex 10 là cáp đồng trục suy hao thấp 50 Ohm mềm dẻo hoạt động đến tần số 6 GHz với lớp cách điện PE-LLC. Ecoflex 10 mềm dẻo do lõi đồng 7 sợi oxy hóa thấp, nén, bện lại với nhau để tránh suy hao. Cáp có hai lớp chống nhiễu bên ngoài đảm bảo.
Cáp bán cứng có vỏ ngoài bằng kim loại uốn dễ dàng. Dùng cho các ứng dụng khuếch đại nhiễu thấp, microwave, hàng không và không gian, quân sự, phòng thí nghiệm. Cáp có các đặc tính điện cực kỳ xuất xắc.
Dung dịch chống ăn mòn MIL-PRF-81309H Type II hiệu quả cao, cán nước, không có chất cứng nước, tạo màng chống ăn mòn. Lớp màng bảo vệ MIL-PRF-81309H mỏng, không gây ố và có tính bảo vệ cao.
Vải Nomex IIIA chống tĩnh điện, chống cháy chậm thành phần gồm 93% Nomex chống cháy, 5% Kevlar chống cắt và 2% sợi chống tĩnh điện.
Vải sợi các bon
Định lượng 55g/m2 ; độ dày 0,07mm.
Sợi các bon
Ghép từ nhiều đơn sợi có nguồn gốc hắc ín, đường kính đơn sợi: ≤ 10 µm, khối lượng riêng đơn sợi: ≥ 1,6 g/cm3 Kiểu ghép (một trong các loại): 3K - 24K Độ bền kéo: ≥ 3 Gpa.
Tiêu chuẩn texolite CF-2-35Y-1.5 ГОСТ 10316-78