An ninh quốc phòng

An ninh quốc phòng

Ống dẫn sóng

Ống dẫn sóng

Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng E (Waveguide E bend), Ống dẫn sóng loại cong theo mặt phẳng H (Waveguide H bend)

Tần số Thu: 10,95 GHz ÷ 12,75 GHz Phát: 13,75 GHz ÷ 14,50 GHz

Connector đầu vào: UBR100, CPR229G rãnh ống dẫn sóng, WR284, WG10, WR75, WR-90, WR-112, WR-120, mặt bích FBP100

Công suất đỉnh ≥ 3000 kW

Công suất trung bình ≥ 3000 W

Hệ số sóng đứng VSWR ≤ 1.1:1

Vật liệu: hợp kim nhôm 6061

Vật tư, thiết bị quang điện tử

Tương thích

Trakka TC-300M

Giắc cao tần SMA , BMA,  RP-SMA, SMB, SMC, SMS, SMP, MCX, MMCX, QLS, SSMB-KW2,  SSMC, MBX

Giắc cao tần SMA , BMA, RP-SMA, SMB, SMC, SMS, SMP, MCX, MMCX, QLS, SSMB-KW2, SSMC, MBX

SMA viết tắt của subminiature A được phát triển từ những năm 1960. Đầu nối sử dụng cho giao diện luồng, trở kháng 50 Ω cho dải tần lên đến 18 GHz.  Đầu nối hiệu suất cao kích thước nhỏ gọn độ bền vượt trội.

 

MIL-DTL-5015

Đầu nối MIL-DTL-5015, chuẩn MIL-DTL-26482

Kiểu đầu nối tròn chịu va đập thiết kế cho các ứng dụng quân sự, hàng không, công nghiệp môi trường khắc nghiệt như đường sắt, giao thông công cộng và xe quân sự. Bao gồm các loại đầu nối 5015 như threaded coupling, 97 series, AIT/MS series, MS3450 series, AIB/GT series, AC/AC-B series, FMLB, Matrix.

Cáp  50Ω RG-8A/U, RG-58A/U,RG-142,RG-173, RG-174, RG-178, Rg-179, RG-213, RG-214,rg-223/u ,RG-316, rg 393/u,RG-400, RG-403, RG402, RG-405, RG-302 , RG-12/U, Cáp đồng trục RG-10/UY, mini coax 1.13 mm

Cáp 50Ω RG-8A/U, RG-58A/U,RG-142,RG-173, RG-174, RG-178, Rg-179, RG-213, RG-214,rg-223/u ,RG-316, rg 393/u,RG-400, RG-403, RG402, RG-405, RG-302 , RG-12/U, Cáp đồng trục RG-10/UY, mini coax 1.13 mm

Polyethylene vỏ PVC. Cáp lưới chống nhiễu mạ bạc khả năng chống nhiễu cao 90dB, đáp ứng tần số tới 12,4 Ghz sử dụng với connector SMA, TNC, Type N & BNC.

Tính năng / Lợi ích:
    Trọng lượng nhẹ
    Rất mềm
    Chống nhiễu cao 90 dB
    Đầu nối thép không gỉ

Vải, sợi các bon

Vải sợi các bon

Định lượng 55g/m2 ; độ dày 0,07mm.

Sợi các bon

Ghép từ nhiều đơn sợi có nguồn gốc hắc ín, đường kính đơn sợi: ≤ 10 µm, khối lượng riêng đơn sợi: ≥ 1,6 g/cm3 Kiểu ghép (một trong các loại): 3K - 24K Độ bền kéo: ≥ 3 Gpa.

Tiêu chuẩn texolite CF-2-35Y-1.5 ГОСТ 10316-78

Cáp cao tần PK

Cáp cao tần PK

Thông số kỹ thuật 

Cáp RF bọc kim, tiêu chuẩn quân sự, lõi đồng mạ bạc, bọc lưới đồng chống nhiễu chống oxi hóa,vỏ chống dập, chống rút lõi. độ cách điện vỏ và lõi ≥ 100 MΩ, 1x1,5mm2

Điện áp làm việc < 0,9 kV

Hệ số sóng đứng 1,52

Điện dung trong 1 m cáp 6,7 pF

Tiêu chuẩn: ГОСТ 11326.0-78